1000 taka bangladesh chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang HTG theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = G1.07757 HTG
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 1.07757 HTG |
5 BDT | 5.38785 HTG |
10 BDT | 10.77570 HTG |
20 BDT | 21.55140 HTG |
50 BDT | 53.87850 HTG |
100 BDT | 107.75700 HTG |
250 BDT | 269.39250 HTG |
500 BDT | 538.78500 HTG |
1000 BDT | 1,077.57000 HTG |
2000 BDT | 2,155.14000 HTG |
5000 BDT | 5,387.85000 HTG |
10000 BDT | 10,775.70000 HTG |
goude Haitichuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.92801 HTG |
5 BDT | 4.64007 HTG |
10 BDT | 9.28014 HTG |
20 BDT | 18.56028 HTG |
50 BDT | 46.40070 HTG |
100 BDT | 92.80140 HTG |
250 BDT | 232.00349 HTG |
500 BDT | 464.00698 HTG |
1000 BDT | 928.01396 HTG |
2000 BDT | 1,856.02791 HTG |
5000 BDT | 4,640.06979 HTG |
10000 BDT | 9,280.13957 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại krona Iceland
nhân dân tệ chuộc lại đồng rupee Mauritius
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la Hồng Kông
Rupee Seychellois chuộc lại Rafia Maldives
Peso Argentina chuộc lại taka bangladesh
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Real Brazil
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại krona Iceland
Peso của Uruguay chuộc lại Rafia Maldives
Ariary Madagascar chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.