1000 taka bangladesh chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang KWD theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = ك0.00251 KWD
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.00251 KWD |
5 BDT | 0.01255 KWD |
10 BDT | 0.02510 KWD |
20 BDT | 0.05020 KWD |
50 BDT | 0.12550 KWD |
100 BDT | 0.25100 KWD |
250 BDT | 0.62750 KWD |
500 BDT | 1.25500 KWD |
1000 BDT | 2.51000 KWD |
2000 BDT | 5.02000 KWD |
5000 BDT | 12.55000 KWD |
10000 BDT | 25.10000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 398.40637 KWD |
5 BDT | 1,992.03187 KWD |
10 BDT | 3,984.06375 KWD |
20 BDT | 7,968.12749 KWD |
50 BDT | 19,920.31873 KWD |
100 BDT | 39,840.63745 KWD |
250 BDT | 99,601.59363 KWD |
500 BDT | 199,203.18725 KWD |
1000 BDT | 398,406.37450 KWD |
2000 BDT | 796,812.74900 KWD |
5000 BDT | 1,992,031.87251 KWD |
10000 BDT | 3,984,063.74502 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng rúp của Nga
Manat của Azerbaijan chuộc lại Kuna Croatia
Georgia Lari chuộc lại đô la
Baht Thái chuộc lại Đại tá Costa Rica
Birr Ethiopia chuộc lại peso Philippine
Baht Thái chuộc lại taka bangladesh
peso Philippine chuộc lại Baht Thái
Sierra Leone Leone chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rupee Seychellois chuộc lại Kuna Croatia
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.