1000 Lev Bungari chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang CHF theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = SFr.0.47780 CHF
06:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.47780 CHF |
5 BGN | 2.38900 CHF |
10 BGN | 4.77800 CHF |
20 BGN | 9.55600 CHF |
50 BGN | 23.89000 CHF |
100 BGN | 47.78000 CHF |
250 BGN | 119.45000 CHF |
500 BGN | 238.90000 CHF |
1000 BGN | 477.80000 CHF |
2000 BGN | 955.60000 CHF |
5000 BGN | 2,389.00000 CHF |
10000 BGN | 4,778.00000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 2.09293 CHF |
5 BGN | 10.46463 CHF |
10 BGN | 20.92926 CHF |
20 BGN | 41.85852 CHF |
50 BGN | 104.64630 CHF |
100 BGN | 209.29259 CHF |
250 BGN | 523.23148 CHF |
500 BGN | 1,046.46296 CHF |
1000 BGN | 2,092.92591 CHF |
2000 BGN | 4,185.85182 CHF |
5000 BGN | 10,464.62955 CHF |
10000 BGN | 20,929.25910 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Shilling Uganda
Vatu Vanuatu chuộc lại Shekel mới của Israel
đồng naira của Nigeria chuộc lại Dinar Algeria
Kina Papua New Guinea chuộc lại Bảng Gibraltar
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đại tá Salvador
kịch Armenia chuộc lại kịch Armenia
Kuna Croatia chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Liberia chuộc lại Shekel mới của Israel
Kina Papua New Guinea chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Forint Hungary chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.