1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang GIP theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = £0.18078 GIP
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.18078 GIP |
5 PGK | 0.90390 GIP |
10 PGK | 1.80780 GIP |
20 PGK | 3.61560 GIP |
50 PGK | 9.03900 GIP |
100 PGK | 18.07800 GIP |
250 PGK | 45.19500 GIP |
500 PGK | 90.39000 GIP |
1000 PGK | 180.78000 GIP |
2000 PGK | 361.56000 GIP |
5000 PGK | 903.90000 GIP |
10000 PGK | 1,807.80000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 5.53159 GIP |
5 PGK | 27.65793 GIP |
10 PGK | 55.31585 GIP |
20 PGK | 110.63171 GIP |
50 PGK | 276.57927 GIP |
100 PGK | 553.15854 GIP |
250 PGK | 1,382.89634 GIP |
500 PGK | 2,765.79268 GIP |
1000 PGK | 5,531.58535 GIP |
2000 PGK | 11,063.17070 GIP |
5000 PGK | 27,657.92676 GIP |
10000 PGK | 55,315.85352 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại Som Uzbekistan
Bảng Gibraltar chuộc lại dinar Macedonia
escudo cape verde chuộc lại Đồng franc Rwanda
taka bangladesh chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Franc Thái Bình Dương chuộc lại som kirgyzstan
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Guarani, Paraguay chuộc lại pula botswana
Đại tá Salvador chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đồng rand Nam Phi chuộc lại Rupiah Indonesia
Vatu Vanuatu chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.