1000 Dinar Bahrain chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang BRL theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = R$14.40374 BRL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 14.40374 BRL |
5 BHD | 72.01870 BRL |
10 BHD | 144.03740 BRL |
20 BHD | 288.07480 BRL |
50 BHD | 720.18700 BRL |
100 BHD | 1,440.37400 BRL |
250 BHD | 3,600.93500 BRL |
500 BHD | 7,201.87000 BRL |
1000 BHD | 14,403.74000 BRL |
2000 BHD | 28,807.48000 BRL |
5000 BHD | 72,018.70000 BRL |
10000 BHD | 144,037.40000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.06943 BRL |
5 BHD | 0.34713 BRL |
10 BHD | 0.69426 BRL |
20 BHD | 1.38853 BRL |
50 BHD | 3.47132 BRL |
100 BHD | 6.94264 BRL |
250 BHD | 17.35660 BRL |
500 BHD | 34.71321 BRL |
1000 BHD | 69.42641 BRL |
2000 BHD | 138.85283 BRL |
5000 BHD | 347.13206 BRL |
10000 BHD | 694.26413 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Lilangeni Swaziland chuộc lại Riel Campuchia
Manat của Azerbaijan chuộc lại đô la Barbados
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đồng Peso Colombia
Shekel mới của Israel chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Namibia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Som Uzbekistan chuộc lại bảng Guernsey
Krone Na Uy chuộc lại Cedi Ghana
dinar Macedonia chuộc lại Lek Albania
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.