1000 Krone Na Uy chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang GHS theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = GH¢1.16284 GHS
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 1.16284 GHS |
5 NOK | 5.81420 GHS |
10 NOK | 11.62840 GHS |
20 NOK | 23.25680 GHS |
50 NOK | 58.14200 GHS |
100 NOK | 116.28400 GHS |
250 NOK | 290.71000 GHS |
500 NOK | 581.42000 GHS |
1000 NOK | 1,162.84000 GHS |
2000 NOK | 2,325.68000 GHS |
5000 NOK | 5,814.20000 GHS |
10000 NOK | 11,628.40000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.85996 GHS |
5 NOK | 4.29982 GHS |
10 NOK | 8.59964 GHS |
20 NOK | 17.19927 GHS |
50 NOK | 42.99818 GHS |
100 NOK | 85.99635 GHS |
250 NOK | 214.99088 GHS |
500 NOK | 429.98177 GHS |
1000 NOK | 859.96354 GHS |
2000 NOK | 1,719.92708 GHS |
5000 NOK | 4,299.81769 GHS |
10000 NOK | 8,599.63538 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại Dinar Bahrain
Quetzal Guatemala chuộc lại dinar Tunisia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Rial Qatar chuộc lại đồng naira của Nigeria
đồng rúp của Nga chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Singapore
Đô la Namibia chuộc lại người Bolivia
đô la Barbados chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Bermuda chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Som Uzbekistan chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.