1000 Som Uzbekistan chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang BRL theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = R$0.00044 BRL
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.00044 BRL |
5 UZS | 0.00220 BRL |
10 UZS | 0.00440 BRL |
20 UZS | 0.00880 BRL |
50 UZS | 0.02200 BRL |
100 UZS | 0.04400 BRL |
250 UZS | 0.11000 BRL |
500 UZS | 0.22000 BRL |
1000 UZS | 0.44000 BRL |
2000 UZS | 0.88000 BRL |
5000 UZS | 2.20000 BRL |
10000 UZS | 4.40000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 2,272.72727 BRL |
5 UZS | 11,363.63636 BRL |
10 UZS | 22,727.27273 BRL |
20 UZS | 45,454.54545 BRL |
50 UZS | 113,636.36364 BRL |
100 UZS | 227,272.72727 BRL |
250 UZS | 568,181.81818 BRL |
500 UZS | 1,136,363.63636 BRL |
1000 UZS | 2,272,727.27273 BRL |
2000 UZS | 4,545,454.54545 BRL |
5000 UZS | 11,363,636.36364 BRL |
10000 UZS | 22,727,272.72727 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại Peso Mexico
Vatu Vanuatu chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Rafia Maldives chuộc lại Dalasi, Gambia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
người Bolivia chuộc lại kịch Armenia
bảng Ai Cập chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Lev Bungari chuộc lại Peso Mexico
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la đông caribe
đồng rand Nam Phi chuộc lại GBP
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.