1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang MWK theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = MK98.09987 MWK
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 98.09987 MWK |
5 SZL | 490.49935 MWK |
10 SZL | 980.99870 MWK |
20 SZL | 1,961.99740 MWK |
50 SZL | 4,904.99350 MWK |
100 SZL | 9,809.98700 MWK |
250 SZL | 24,524.96750 MWK |
500 SZL | 49,049.93500 MWK |
1000 SZL | 98,099.87000 MWK |
2000 SZL | 196,199.74000 MWK |
5000 SZL | 490,499.35000 MWK |
10000 SZL | 980,998.70000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.01019 MWK |
5 SZL | 0.05097 MWK |
10 SZL | 0.10194 MWK |
20 SZL | 0.20387 MWK |
50 SZL | 0.50968 MWK |
100 SZL | 1.01937 MWK |
250 SZL | 2.54842 MWK |
500 SZL | 5.09685 MWK |
1000 SZL | 10.19369 MWK |
2000 SZL | 20.38739 MWK |
5000 SZL | 50.96847 MWK |
10000 SZL | 101.93693 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Metical Mozambique
đô la New Zealand chuộc lại đô la Úc
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Lempira Honduras
đồng rúp của Nga chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Bermuda chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Brunei chuộc lại đồng dinar Serbia
lesotho chuộc lại dinar Jordan
Peso Dominica chuộc lại Dinar Kuwait
đồng rúp của Nga chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.