1000 Dinar Bahrain chuộc lại krona Iceland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang ISK theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = kr325.08787 ISK
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 325.08787 ISK |
5 BHD | 1,625.43935 ISK |
10 BHD | 3,250.87870 ISK |
20 BHD | 6,501.75740 ISK |
50 BHD | 16,254.39350 ISK |
100 BHD | 32,508.78700 ISK |
250 BHD | 81,271.96750 ISK |
500 BHD | 162,543.93500 ISK |
1000 BHD | 325,087.87000 ISK |
2000 BHD | 650,175.74000 ISK |
5000 BHD | 1,625,439.35000 ISK |
10000 BHD | 3,250,878.70000 ISK |
krona Icelandchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.00308 ISK |
5 BHD | 0.01538 ISK |
10 BHD | 0.03076 ISK |
20 BHD | 0.06152 ISK |
50 BHD | 0.15380 ISK |
100 BHD | 0.30761 ISK |
250 BHD | 0.76902 ISK |
500 BHD | 1.53805 ISK |
1000 BHD | 3.07609 ISK |
2000 BHD | 6.15218 ISK |
5000 BHD | 15.38046 ISK |
10000 BHD | 30.76091 ISK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Krona Thụy Điển
Rupee Nepal chuộc lại Krone Na Uy
đô la Barbados chuộc lại Ringgit Malaysia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại taka bangladesh
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại pataca Ma Cao
dinar Tunisia chuộc lại Forint Hungary
Ariary Madagascar chuộc lại Riel Campuchia
người Bolivia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Riel Campuchia chuộc lại đồng rúp của Nga
đồng naira của Nigeria chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.