1000 Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang TTD theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = TT$17.96220 TTD
09:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 17.96220 TTD |
5 BHD | 89.81100 TTD |
10 BHD | 179.62200 TTD |
20 BHD | 359.24400 TTD |
50 BHD | 898.11000 TTD |
100 BHD | 1,796.22000 TTD |
250 BHD | 4,490.55000 TTD |
500 BHD | 8,981.10000 TTD |
1000 BHD | 17,962.20000 TTD |
2000 BHD | 35,924.40000 TTD |
5000 BHD | 89,811.00000 TTD |
10000 BHD | 179,622.00000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.05567 TTD |
5 BHD | 0.27836 TTD |
10 BHD | 0.55672 TTD |
20 BHD | 1.11345 TTD |
50 BHD | 2.78362 TTD |
100 BHD | 5.56725 TTD |
250 BHD | 13.91812 TTD |
500 BHD | 27.83623 TTD |
1000 BHD | 55.67247 TTD |
2000 BHD | 111.34494 TTD |
5000 BHD | 278.36234 TTD |
10000 BHD | 556.72468 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Sierra Leone Leone
Kwanza Angola chuộc lại Balboa Panama
Manat Turkmenistan chuộc lại Rafia Maldives
Peso Chilê chuộc lại bảng Guernsey
Franc Comorian chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Canada chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đồng rúp của Belarus chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.