1000 Đô la Brunei chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang TTD theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = TT$5.27691 TTD
23:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 5.27691 TTD |
5 BND | 26.38455 TTD |
10 BND | 52.76910 TTD |
20 BND | 105.53820 TTD |
50 BND | 263.84550 TTD |
100 BND | 527.69100 TTD |
250 BND | 1,319.22750 TTD |
500 BND | 2,638.45500 TTD |
1000 BND | 5,276.91000 TTD |
2000 BND | 10,553.82000 TTD |
5000 BND | 26,384.55000 TTD |
10000 BND | 52,769.10000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.18950 TTD |
5 BND | 0.94752 TTD |
10 BND | 1.89505 TTD |
20 BND | 3.79010 TTD |
50 BND | 9.47524 TTD |
100 BND | 18.95048 TTD |
250 BND | 47.37621 TTD |
500 BND | 94.75242 TTD |
1000 BND | 189.50484 TTD |
2000 BND | 379.00969 TTD |
5000 BND | 947.52421 TTD |
10000 BND | 1,895.04843 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rupee Pakistan
Shilling Uganda chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Somoni, Tajikistan chuộc lại Kwanza Angola
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Bermuda
đô la New Zealand chuộc lại Peso Argentina
Forint Hungary chuộc lại Lev Bungari
Kwanza Angola chuộc lại Rafia Maldives
Manat của Azerbaijan chuộc lại Riel Campuchia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.