1000 Kwanza Angola chuộc lại Rafia Maldives tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang MVR theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = MVR0.01665 MVR
00:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.01665 MVR |
5 AOA | 0.08325 MVR |
10 AOA | 0.16650 MVR |
20 AOA | 0.33300 MVR |
50 AOA | 0.83250 MVR |
100 AOA | 1.66500 MVR |
250 AOA | 4.16250 MVR |
500 AOA | 8.32500 MVR |
1000 AOA | 16.65000 MVR |
2000 AOA | 33.30000 MVR |
5000 AOA | 83.25000 MVR |
10000 AOA | 166.50000 MVR |
Rafia Maldiveschuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 60.06006 MVR |
5 AOA | 300.30030 MVR |
10 AOA | 600.60060 MVR |
20 AOA | 1,201.20120 MVR |
50 AOA | 3,003.00300 MVR |
100 AOA | 6,006.00601 MVR |
250 AOA | 15,015.01502 MVR |
500 AOA | 30,030.03003 MVR |
1000 AOA | 60,060.06006 MVR |
2000 AOA | 120,120.12012 MVR |
5000 AOA | 300,300.30030 MVR |
10000 AOA | 600,600.60060 MVR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đại tá Salvador
Lev Bungari chuộc lại đồng Việt Nam
bảng lebanon chuộc lại Ngultrum Bhutan
Lempira Honduras chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Real Brazil
đô la chuộc lại escudo cape verde
Lempira Honduras chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
kịch Armenia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Ngultrum Bhutan chuộc lại Manat của Azerbaijan
goude Haiti chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.