1000 đô la chuộc lại escudo cape verde tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang CVE theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = Esc94.995 CVE
10:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiescudo cape verdeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 94.99500 CVE |
5 USD | 474.97500 CVE |
10 USD | 949.95000 CVE |
20 USD | 1,899.90000 CVE |
50 USD | 4,749.75000 CVE |
100 USD | 9,499.50000 CVE |
250 USD | 23,748.75000 CVE |
500 USD | 47,497.50000 CVE |
1000 USD | 94,995.00000 CVE |
2000 USD | 189,990.00000 CVE |
5000 USD | 474,975.00000 CVE |
10000 USD | 949,950.00000 CVE |
escudo cape verdechuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.01053 CVE |
5 USD | 0.05263 CVE |
10 USD | 0.10527 CVE |
20 USD | 0.21054 CVE |
50 USD | 0.52634 CVE |
100 USD | 1.05269 CVE |
250 USD | 2.63172 CVE |
500 USD | 5.26343 CVE |
1000 USD | 10.52687 CVE |
2000 USD | 21.05374 CVE |
5000 USD | 52.63435 CVE |
10000 USD | 105.26870 CVE |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Tala Samoa
Ringgit Malaysia chuộc lại Rafia Maldives
bảng lebanon chuộc lại Đảo Man bảng Anh
dinar Tunisia chuộc lại Forint Hungary
Rupee Nepal chuộc lại peso Philippine
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Namibia
Rupee Pakistan chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng dinar Serbia chuộc lại thắng
Som Uzbekistan chuộc lại Jersey Pound
Lempira Honduras chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.