1000 Đô la Bermuda chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang ALL theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = Lek83.75760 ALL
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 83.75760 ALL |
5 BMD | 418.78800 ALL |
10 BMD | 837.57600 ALL |
20 BMD | 1,675.15200 ALL |
50 BMD | 4,187.88000 ALL |
100 BMD | 8,375.76000 ALL |
250 BMD | 20,939.40000 ALL |
500 BMD | 41,878.80000 ALL |
1000 BMD | 83,757.60000 ALL |
2000 BMD | 167,515.20000 ALL |
5000 BMD | 418,788.00000 ALL |
10000 BMD | 837,576.00000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.01194 ALL |
5 BMD | 0.05970 ALL |
10 BMD | 0.11939 ALL |
20 BMD | 0.23878 ALL |
50 BMD | 0.59696 ALL |
100 BMD | 1.19392 ALL |
250 BMD | 2.98480 ALL |
500 BMD | 5.96961 ALL |
1000 BMD | 11.93922 ALL |
2000 BMD | 23.87843 ALL |
5000 BMD | 59.69608 ALL |
10000 BMD | 119.39215 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Belize
dinar Tunisia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Liberia chuộc lại thắng
bảng thánh helena chuộc lại bảng Ai Cập
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Birr Ethiopia chuộc lại krona Iceland
Birr Ethiopia chuộc lại Shilling Uganda
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Dinar Algeria
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
ZMW chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.