1000 Đô la Bermuda chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang GTQ theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = Q7.66079 GTQ
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 7.66079 GTQ |
5 BMD | 38.30395 GTQ |
10 BMD | 76.60790 GTQ |
20 BMD | 153.21580 GTQ |
50 BMD | 383.03950 GTQ |
100 BMD | 766.07900 GTQ |
250 BMD | 1,915.19750 GTQ |
500 BMD | 3,830.39500 GTQ |
1000 BMD | 7,660.79000 GTQ |
2000 BMD | 15,321.58000 GTQ |
5000 BMD | 38,303.95000 GTQ |
10000 BMD | 76,607.90000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.13053 GTQ |
5 BMD | 0.65267 GTQ |
10 BMD | 1.30535 GTQ |
20 BMD | 2.61070 GTQ |
50 BMD | 6.52674 GTQ |
100 BMD | 13.05348 GTQ |
250 BMD | 32.63371 GTQ |
500 BMD | 65.26742 GTQ |
1000 BMD | 130.53484 GTQ |
2000 BMD | 261.06968 GTQ |
5000 BMD | 652.67420 GTQ |
10000 BMD | 1,305.34840 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đô la jamaica
Ngultrum Bhutan chuộc lại Kina Papua New Guinea
đồng rúp của Nga chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Florin Aruba chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Franc Comorian chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đồng rúp của Belarus chuộc lại bảng lebanon
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Belize
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đô la
Kyat Myanma chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.