1000 Đô la Bermuda chuộc lại đồng naira của Nigeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang NGN theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = ₦1527.16000 NGN
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 1,527.16000 NGN |
5 BMD | 7,635.80000 NGN |
10 BMD | 15,271.60000 NGN |
20 BMD | 30,543.20000 NGN |
50 BMD | 76,358.00000 NGN |
100 BMD | 152,716.00000 NGN |
250 BMD | 381,790.00000 NGN |
500 BMD | 763,580.00000 NGN |
1000 BMD | 1,527,160.00000 NGN |
2000 BMD | 3,054,320.00000 NGN |
5000 BMD | 7,635,800.00000 NGN |
10000 BMD | 15,271,600.00000 NGN |
đồng naira của Nigeriachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.00065 NGN |
5 BMD | 0.00327 NGN |
10 BMD | 0.00655 NGN |
20 BMD | 0.01310 NGN |
50 BMD | 0.03274 NGN |
100 BMD | 0.06548 NGN |
250 BMD | 0.16370 NGN |
500 BMD | 0.32741 NGN |
1000 BMD | 0.65481 NGN |
2000 BMD | 1.30962 NGN |
5000 BMD | 3.27405 NGN |
10000 BMD | 6.54810 NGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại bảng thánh helena
Shekel mới của Israel chuộc lại đô la jamaica
Đảo Man bảng Anh chuộc lại dinar Tunisia
GBP chuộc lại đô la
Rupiah Indonesia chuộc lại kịch Armenia
Real Brazil chuộc lại Đô la Singapore
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Belize
dinar Jordan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Som Uzbekistan chuộc lại Guarani, Paraguay
đồng Việt Nam chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.