1000 Đô la Bermuda chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang NIO theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = C$36.80280 NIO
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 36.80280 NIO |
5 BMD | 184.01400 NIO |
10 BMD | 368.02800 NIO |
20 BMD | 736.05600 NIO |
50 BMD | 1,840.14000 NIO |
100 BMD | 3,680.28000 NIO |
250 BMD | 9,200.70000 NIO |
500 BMD | 18,401.40000 NIO |
1000 BMD | 36,802.80000 NIO |
2000 BMD | 73,605.60000 NIO |
5000 BMD | 184,014.00000 NIO |
10000 BMD | 368,028.00000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.02717 NIO |
5 BMD | 0.13586 NIO |
10 BMD | 0.27172 NIO |
20 BMD | 0.54344 NIO |
50 BMD | 1.35859 NIO |
100 BMD | 2.71718 NIO |
250 BMD | 6.79296 NIO |
500 BMD | 13.58592 NIO |
1000 BMD | 27.17185 NIO |
2000 BMD | 54.34369 NIO |
5000 BMD | 135.85923 NIO |
10000 BMD | 271.71846 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Rupee Sri Lanka
Rial Qatar chuộc lại đồng Việt Nam
Kwanza Angola chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Quetzal Guatemala chuộc lại Đồng franc Djibouti
Shilling Tanzania chuộc lại peso Philippine
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Lev Bungari
đô la Hồng Kông chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
peso Philippine chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.