1000 Đô la Bermuda chuộc lại Som Uzbekistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang UZS theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = so'm12455.10000 UZS
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 12,455.10000 UZS |
5 BMD | 62,275.50000 UZS |
10 BMD | 124,551.00000 UZS |
20 BMD | 249,102.00000 UZS |
50 BMD | 622,755.00000 UZS |
100 BMD | 1,245,510.00000 UZS |
250 BMD | 3,113,775.00000 UZS |
500 BMD | 6,227,550.00000 UZS |
1000 BMD | 12,455,100.00000 UZS |
2000 BMD | 24,910,200.00000 UZS |
5000 BMD | 62,275,500.00000 UZS |
10000 BMD | 124,551,000.00000 UZS |
Som Uzbekistanchuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.00008 UZS |
5 BMD | 0.00040 UZS |
10 BMD | 0.00080 UZS |
20 BMD | 0.00161 UZS |
50 BMD | 0.00401 UZS |
100 BMD | 0.00803 UZS |
250 BMD | 0.02007 UZS |
500 BMD | 0.04014 UZS |
1000 BMD | 0.08029 UZS |
2000 BMD | 0.16058 UZS |
5000 BMD | 0.40144 UZS |
10000 BMD | 0.80288 UZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Kenya chuộc lại Shilling Tanzania
Rupee Seychellois chuộc lại Peso Dominica
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Metical Mozambique
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Rial Oman
bảng Ai Cập chuộc lại Rupee Nepal
Franc Guinea chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Bermuda chuộc lại bảng lebanon
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Baht Thái
Dinar Algeria chuộc lại Jersey Pound
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.