1000 Đô la Brunei chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang IDR theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = Rp12801.52761 IDR
10:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 12,801.52761 IDR |
5 BND | 64,007.63805 IDR |
10 BND | 128,015.27610 IDR |
20 BND | 256,030.55220 IDR |
50 BND | 640,076.38050 IDR |
100 BND | 1,280,152.76100 IDR |
250 BND | 3,200,381.90250 IDR |
500 BND | 6,400,763.80500 IDR |
1000 BND | 12,801,527.61000 IDR |
2000 BND | 25,603,055.22000 IDR |
5000 BND | 64,007,638.05000 IDR |
10000 BND | 128,015,276.10000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.00008 IDR |
5 BND | 0.00039 IDR |
10 BND | 0.00078 IDR |
20 BND | 0.00156 IDR |
50 BND | 0.00391 IDR |
100 BND | 0.00781 IDR |
250 BND | 0.01953 IDR |
500 BND | 0.03906 IDR |
1000 BND | 0.07812 IDR |
2000 BND | 0.15623 IDR |
5000 BND | 0.39058 IDR |
10000 BND | 0.78116 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại người Bolivia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Balboa Panama
Đô la Liberia chuộc lại Dinar Algeria
người Bolivia chuộc lại Lempira Honduras
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Shilling Uganda
Krona Thụy Điển chuộc lại Real Brazil
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Kwanza Angola chuộc lại Jersey Pound
Krona Thụy Điển chuộc lại Guarani, Paraguay
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.