1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang UGX theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = Ush1980.49162 UGX
20:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 1,980.49162 UGX |
5 ANG | 9,902.45810 UGX |
10 ANG | 19,804.91620 UGX |
20 ANG | 39,609.83240 UGX |
50 ANG | 99,024.58100 UGX |
100 ANG | 198,049.16200 UGX |
250 ANG | 495,122.90500 UGX |
500 ANG | 990,245.81000 UGX |
1000 ANG | 1,980,491.62000 UGX |
2000 ANG | 3,960,983.24000 UGX |
5000 ANG | 9,902,458.10000 UGX |
10000 ANG | 19,804,916.20000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.00050 UGX |
5 ANG | 0.00252 UGX |
10 ANG | 0.00505 UGX |
20 ANG | 0.01010 UGX |
50 ANG | 0.02525 UGX |
100 ANG | 0.05049 UGX |
250 ANG | 0.12623 UGX |
500 ANG | 0.25246 UGX |
1000 ANG | 0.50493 UGX |
2000 ANG | 1.00985 UGX |
5000 ANG | 2.52463 UGX |
10000 ANG | 5.04925 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại đô la New Zealand
nhân dân tệ chuộc lại Dinar Algeria
Đồng franc Rwanda chuộc lại Birr Ethiopia
bảng thánh helena chuộc lại Balboa Panama
lesotho chuộc lại Metical Mozambique
đồng rupee Mauritius chuộc lại Somoni, Tajikistan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Real Brazil
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đại tá Salvador
Rupee Sri Lanka chuộc lại Koruna Séc
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.