1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang PLN theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = zł1.03330 PLN
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 1.03330 PLN |
5 PEN | 5.16650 PLN |
10 PEN | 10.33300 PLN |
20 PEN | 20.66600 PLN |
50 PEN | 51.66500 PLN |
100 PEN | 103.33000 PLN |
250 PEN | 258.32500 PLN |
500 PEN | 516.65000 PLN |
1000 PEN | 1,033.30000 PLN |
2000 PEN | 2,066.60000 PLN |
5000 PEN | 5,166.50000 PLN |
10000 PEN | 10,333.00000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.96777 PLN |
5 PEN | 4.83887 PLN |
10 PEN | 9.67773 PLN |
20 PEN | 19.35546 PLN |
50 PEN | 48.38866 PLN |
100 PEN | 96.77732 PLN |
250 PEN | 241.94329 PLN |
500 PEN | 483.88658 PLN |
1000 PEN | 967.77315 PLN |
2000 PEN | 1,935.54631 PLN |
5000 PEN | 4,838.86577 PLN |
10000 PEN | 9,677.73154 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Peso Argentina
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng naira của Nigeria chuộc lại pataca Ma Cao
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Suriname chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Rupee Sri Lanka chuộc lại Peso Argentina
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Liberia
som kirgyzstan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Rafia Maldives
Ngultrum Bhutan chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.