1000 Đô la Brunei chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang MGA theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = Ar3423.18108 MGA
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 3,423.18108 MGA |
5 BND | 17,115.90540 MGA |
10 BND | 34,231.81080 MGA |
20 BND | 68,463.62160 MGA |
50 BND | 171,159.05400 MGA |
100 BND | 342,318.10800 MGA |
250 BND | 855,795.27000 MGA |
500 BND | 1,711,590.54000 MGA |
1000 BND | 3,423,181.08000 MGA |
2000 BND | 6,846,362.16000 MGA |
5000 BND | 17,115,905.40000 MGA |
10000 BND | 34,231,810.80000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.00029 MGA |
5 BND | 0.00146 MGA |
10 BND | 0.00292 MGA |
20 BND | 0.00584 MGA |
50 BND | 0.01461 MGA |
100 BND | 0.02921 MGA |
250 BND | 0.07303 MGA |
500 BND | 0.14606 MGA |
1000 BND | 0.29213 MGA |
2000 BND | 0.58425 MGA |
5000 BND | 1.46063 MGA |
10000 BND | 2.92126 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Peso Mexico
Rupee Seychellois chuộc lại Rupiah Indonesia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại taka bangladesh
Kuna Croatia chuộc lại Peso Chilê
Sierra Leone Leone chuộc lại người Bolivia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kyat Myanma
Peso Argentina chuộc lại GBP
Birr Ethiopia chuộc lại Rafia Maldives
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại som kirgyzstan
Dinar Bahrain chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.