1000 Đô la Brunei chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang NZD theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = $1.32129 NZD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 1.32129 NZD |
5 BND | 6.60645 NZD |
10 BND | 13.21290 NZD |
20 BND | 26.42580 NZD |
50 BND | 66.06450 NZD |
100 BND | 132.12900 NZD |
250 BND | 330.32250 NZD |
500 BND | 660.64500 NZD |
1000 BND | 1,321.29000 NZD |
2000 BND | 2,642.58000 NZD |
5000 BND | 6,606.45000 NZD |
10000 BND | 13,212.90000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.75684 NZD |
5 BND | 3.78418 NZD |
10 BND | 7.56836 NZD |
20 BND | 15.13672 NZD |
50 BND | 37.84181 NZD |
100 BND | 75.68361 NZD |
250 BND | 189.20903 NZD |
500 BND | 378.41806 NZD |
1000 BND | 756.83612 NZD |
2000 BND | 1,513.67224 NZD |
5000 BND | 3,784.18061 NZD |
10000 BND | 7,568.36122 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Riel Campuchia
Ngultrum Bhutan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đại tá Salvador
Ngultrum Bhutan chuộc lại Dinar Bahrain
Lôi Rumani chuộc lại Somoni, Tajikistan
Shekel mới của Israel chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Bermuda chuộc lại escudo cape verde
Lek Albania chuộc lại Balboa Panama
Real Brazil chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Dinar Algeria chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.