1000 người Bolivia chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BOB sang SGD theo tỷ giá thực tế
Bs1.000 BOB = S$0.18545 SGD
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
người Boliviachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BOB | 0.18545 SGD |
5 BOB | 0.92725 SGD |
10 BOB | 1.85450 SGD |
20 BOB | 3.70900 SGD |
50 BOB | 9.27250 SGD |
100 BOB | 18.54500 SGD |
250 BOB | 46.36250 SGD |
500 BOB | 92.72500 SGD |
1000 BOB | 185.45000 SGD |
2000 BOB | 370.90000 SGD |
5000 BOB | 927.25000 SGD |
10000 BOB | 1,854.50000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạingười BoliviaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BOB | 5.39229 SGD |
5 BOB | 26.96145 SGD |
10 BOB | 53.92289 SGD |
20 BOB | 107.84578 SGD |
50 BOB | 269.61445 SGD |
100 BOB | 539.22890 SGD |
250 BOB | 1,348.07226 SGD |
500 BOB | 2,696.14451 SGD |
1000 BOB | 5,392.28903 SGD |
2000 BOB | 10,784.57805 SGD |
5000 BOB | 26,961.44513 SGD |
10000 BOB | 53,922.89027 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại dirham Ma-rốc
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Namibia
Florin Aruba chuộc lại Đô la Belize
Đô la Brunei chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Forint Hungary chuộc lại bảng thánh helena
Balboa Panama chuộc lại Manat Turkmenistan
Rupee Seychellois chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng Việt Nam chuộc lại Shekel mới của Israel
Dinar Algeria chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Đài Loan mới chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.