1000 Balboa Panama chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang TMT theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = T3.50000 TMT
11:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 3.50000 TMT |
5 PAB | 17.50000 TMT |
10 PAB | 35.00000 TMT |
20 PAB | 70.00000 TMT |
50 PAB | 175.00000 TMT |
100 PAB | 350.00000 TMT |
250 PAB | 875.00000 TMT |
500 PAB | 1,750.00000 TMT |
1000 PAB | 3,500.00000 TMT |
2000 PAB | 7,000.00000 TMT |
5000 PAB | 17,500.00000 TMT |
10000 PAB | 35,000.00000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.28571 TMT |
5 PAB | 1.42857 TMT |
10 PAB | 2.85714 TMT |
20 PAB | 5.71429 TMT |
50 PAB | 14.28571 TMT |
100 PAB | 28.57143 TMT |
250 PAB | 71.42857 TMT |
500 PAB | 142.85714 TMT |
1000 PAB | 285.71429 TMT |
2000 PAB | 571.42857 TMT |
5000 PAB | 1,428.57143 TMT |
10000 PAB | 2,857.14286 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Kwanza Angola
Baht Thái chuộc lại Tenge Kazakhstan
người Bolivia chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lev Bungari chuộc lại Riel Campuchia
Đại tá Salvador chuộc lại Kina Papua New Guinea
ZMW chuộc lại Shilling Kenya
kịch Armenia chuộc lại dinar Jordan
pula botswana chuộc lại ZMW
Rial Oman chuộc lại đô la Barbados
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.