1000 Real Brazil chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang GEL theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = ₾0.49684 GEL
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.49684 GEL |
5 BRL | 2.48420 GEL |
10 BRL | 4.96840 GEL |
20 BRL | 9.93680 GEL |
50 BRL | 24.84200 GEL |
100 BRL | 49.68400 GEL |
250 BRL | 124.21000 GEL |
500 BRL | 248.42000 GEL |
1000 BRL | 496.84000 GEL |
2000 BRL | 993.68000 GEL |
5000 BRL | 2,484.20000 GEL |
10000 BRL | 4,968.40000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 2.01272 GEL |
5 BRL | 10.06360 GEL |
10 BRL | 20.12720 GEL |
20 BRL | 40.25441 GEL |
50 BRL | 100.63602 GEL |
100 BRL | 201.27204 GEL |
250 BRL | 503.18010 GEL |
500 BRL | 1,006.36020 GEL |
1000 BRL | 2,012.72039 GEL |
2000 BRL | 4,025.44079 GEL |
5000 BRL | 10,063.60196 GEL |
10000 BRL | 20,127.20393 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại pula botswana
Cedi Ghana chuộc lại Leu Moldova
đô la Hồng Kông chuộc lại Lôi Rumani
Đại tá Salvador chuộc lại bảng Ai Cập
đô la Hồng Kông chuộc lại dinar Tunisia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Brunei chuộc lại Real Brazil
Tala Samoa chuộc lại đô la New Zealand
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.