1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang BND theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = B$0.01455 BND
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.01455 BND |
5 BTN | 0.07275 BND |
10 BTN | 0.14550 BND |
20 BTN | 0.29100 BND |
50 BTN | 0.72750 BND |
100 BTN | 1.45500 BND |
250 BTN | 3.63750 BND |
500 BTN | 7.27500 BND |
1000 BTN | 14.55000 BND |
2000 BTN | 29.10000 BND |
5000 BTN | 72.75000 BND |
10000 BTN | 145.50000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 68.72852 BND |
5 BTN | 343.64261 BND |
10 BTN | 687.28522 BND |
20 BTN | 1,374.57045 BND |
50 BTN | 3,436.42612 BND |
100 BTN | 6,872.85223 BND |
250 BTN | 17,182.13058 BND |
500 BTN | 34,364.26117 BND |
1000 BTN | 68,728.52234 BND |
2000 BTN | 137,457.04467 BND |
5000 BTN | 343,642.61168 BND |
10000 BTN | 687,285.22337 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Franc Comorian
đô la Barbados chuộc lại Shilling Uganda
GBP chuộc lại Balboa Panama
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Bermuda
Manat của Azerbaijan chuộc lại pataca Ma Cao
Som Uzbekistan chuộc lại người Bolivia
Lôi Rumani chuộc lại Shilling Tanzania
Đại tá Salvador chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đô la New Zealand chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.