1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang KYD theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = $0.00930 KYD
04:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.00930 KYD |
5 BTN | 0.04650 KYD |
10 BTN | 0.09300 KYD |
20 BTN | 0.18600 KYD |
50 BTN | 0.46500 KYD |
100 BTN | 0.93000 KYD |
250 BTN | 2.32500 KYD |
500 BTN | 4.65000 KYD |
1000 BTN | 9.30000 KYD |
2000 BTN | 18.60000 KYD |
5000 BTN | 46.50000 KYD |
10000 BTN | 93.00000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 107.52688 KYD |
5 BTN | 537.63441 KYD |
10 BTN | 1,075.26882 KYD |
20 BTN | 2,150.53763 KYD |
50 BTN | 5,376.34409 KYD |
100 BTN | 10,752.68817 KYD |
250 BTN | 26,881.72043 KYD |
500 BTN | 53,763.44086 KYD |
1000 BTN | 107,526.88172 KYD |
2000 BTN | 215,053.76344 KYD |
5000 BTN | 537,634.40860 KYD |
10000 BTN | 1,075,268.81720 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại đô la
Shekel mới của Israel chuộc lại Jersey Pound
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Fiji
pula botswana chuộc lại Rupee Nepal
Đồng franc Rwanda chuộc lại kịch Armenia
đồng Việt Nam chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Krone Đan Mạch chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Cedi Ghana chuộc lại thắng
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.