1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang RSD theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = РСД1.14598 RSD
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 1.14598 RSD |
5 BTN | 5.72990 RSD |
10 BTN | 11.45980 RSD |
20 BTN | 22.91960 RSD |
50 BTN | 57.29900 RSD |
100 BTN | 114.59800 RSD |
250 BTN | 286.49500 RSD |
500 BTN | 572.99000 RSD |
1000 BTN | 1,145.98000 RSD |
2000 BTN | 2,291.96000 RSD |
5000 BTN | 5,729.90000 RSD |
10000 BTN | 11,459.80000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.87262 RSD |
5 BTN | 4.36308 RSD |
10 BTN | 8.72616 RSD |
20 BTN | 17.45231 RSD |
50 BTN | 43.63078 RSD |
100 BTN | 87.26156 RSD |
250 BTN | 218.15389 RSD |
500 BTN | 436.30779 RSD |
1000 BTN | 872.61558 RSD |
2000 BTN | 1,745.23116 RSD |
5000 BTN | 4,363.07789 RSD |
10000 BTN | 8,726.15578 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Tala Samoa
peso Philippine chuộc lại Rupee Seychellois
đô la đông caribe chuộc lại nhân dân tệ
đồng naira của Nigeria chuộc lại Franc Comorian
đô la chuộc lại Rial Oman
Đô la Liberia chuộc lại Kwanza Angola
Jersey Pound chuộc lại Lilangeni Swaziland
dinar Jordan chuộc lại Som Uzbekistan
Kina Papua New Guinea chuộc lại Peso Chilê
dinar Tunisia chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.