1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang THB theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = ฿0.36991 THB
16:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.36991 THB |
5 BTN | 1.84955 THB |
10 BTN | 3.69910 THB |
20 BTN | 7.39820 THB |
50 BTN | 18.49550 THB |
100 BTN | 36.99100 THB |
250 BTN | 92.47750 THB |
500 BTN | 184.95500 THB |
1000 BTN | 369.91000 THB |
2000 BTN | 739.82000 THB |
5000 BTN | 1,849.55000 THB |
10000 BTN | 3,699.10000 THB |
Baht Tháichuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 2.70336 THB |
5 BTN | 13.51680 THB |
10 BTN | 27.03360 THB |
20 BTN | 54.06721 THB |
50 BTN | 135.16801 THB |
100 BTN | 270.33603 THB |
250 BTN | 675.84007 THB |
500 BTN | 1,351.68014 THB |
1000 BTN | 2,703.36028 THB |
2000 BTN | 5,406.72055 THB |
5000 BTN | 13,516.80138 THB |
10000 BTN | 27,033.60277 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rupee Seychellois
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại bảng lebanon
escudo cape verde chuộc lại Georgia Lari
pataca Ma Cao chuộc lại đô la Hồng Kông
Dinar Algeria chuộc lại Tala Samoa
ZMW chuộc lại Franc Comorian
Leu Moldova chuộc lại Balboa Panama
Đô la Bahamas chuộc lại Vatu Vanuatu
Krone Na Uy chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.