1000 pula botswana chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang BGN theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = лв0.11678 BGN
12:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.11678 BGN |
5 BWP | 0.58390 BGN |
10 BWP | 1.16780 BGN |
20 BWP | 2.33560 BGN |
50 BWP | 5.83900 BGN |
100 BWP | 11.67800 BGN |
250 BWP | 29.19500 BGN |
500 BWP | 58.39000 BGN |
1000 BWP | 116.78000 BGN |
2000 BWP | 233.56000 BGN |
5000 BWP | 583.90000 BGN |
10000 BWP | 1,167.80000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 8.56311 BGN |
5 BWP | 42.81555 BGN |
10 BWP | 85.63110 BGN |
20 BWP | 171.26220 BGN |
50 BWP | 428.15551 BGN |
100 BWP | 856.31101 BGN |
250 BWP | 2,140.77753 BGN |
500 BWP | 4,281.55506 BGN |
1000 BWP | 8,563.11012 BGN |
2000 BWP | 17,126.22024 BGN |
5000 BWP | 42,815.55061 BGN |
10000 BWP | 85,631.10122 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Đồng Peso Colombia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Canada chuộc lại Manat Turkmenistan
Đại tá Salvador chuộc lại Bảng Gibraltar
Đại tá Costa Rica chuộc lại Nuevo Sol, Peru
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Belize
Real Brazil chuộc lại Baht Thái
Som Uzbekistan chuộc lại Lev Bungari
đô la New Zealand chuộc lại Rafia Maldives
Ngultrum Bhutan chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.