1000 pula botswana chuộc lại Shekel mới của Israel tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang ILS theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = ₪0.23137 ILS
10:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.23137 ILS |
5 BWP | 1.15685 ILS |
10 BWP | 2.31370 ILS |
20 BWP | 4.62740 ILS |
50 BWP | 11.56850 ILS |
100 BWP | 23.13700 ILS |
250 BWP | 57.84250 ILS |
500 BWP | 115.68500 ILS |
1000 BWP | 231.37000 ILS |
2000 BWP | 462.74000 ILS |
5000 BWP | 1,156.85000 ILS |
10000 BWP | 2,313.70000 ILS |
Shekel mới của Israelchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 4.32208 ILS |
5 BWP | 21.61041 ILS |
10 BWP | 43.22082 ILS |
20 BWP | 86.44163 ILS |
50 BWP | 216.10408 ILS |
100 BWP | 432.20815 ILS |
250 BWP | 1,080.52038 ILS |
500 BWP | 2,161.04076 ILS |
1000 BWP | 4,322.08151 ILS |
2000 BWP | 8,644.16303 ILS |
5000 BWP | 21,610.40757 ILS |
10000 BWP | 43,220.81514 ILS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Fiji chuộc lại Dinar Bahrain
Kyat Myanma chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Bahamas chuộc lại đồng rúp của Nga
Lôi Rumani chuộc lại goude Haiti
escudo cape verde chuộc lại Kíp Lào
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Lempira Honduras
Đồng franc Djibouti chuộc lại Rial Qatar
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Franc Comorian
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.