1000 pula botswana chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang SHP theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = £0.05162 SHP
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.05162 SHP |
5 BWP | 0.25810 SHP |
10 BWP | 0.51620 SHP |
20 BWP | 1.03240 SHP |
50 BWP | 2.58100 SHP |
100 BWP | 5.16200 SHP |
250 BWP | 12.90500 SHP |
500 BWP | 25.81000 SHP |
1000 BWP | 51.62000 SHP |
2000 BWP | 103.24000 SHP |
5000 BWP | 258.10000 SHP |
10000 BWP | 516.20000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 19.37234 SHP |
5 BWP | 96.86168 SHP |
10 BWP | 193.72336 SHP |
20 BWP | 387.44673 SHP |
50 BWP | 968.61682 SHP |
100 BWP | 1,937.23363 SHP |
250 BWP | 4,843.08408 SHP |
500 BWP | 9,686.16815 SHP |
1000 BWP | 19,372.33630 SHP |
2000 BWP | 38,744.67261 SHP |
5000 BWP | 96,861.68152 SHP |
10000 BWP | 193,723.36304 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Vatu Vanuatu
Peso Mexico chuộc lại bảng Guernsey
dirham Ma-rốc chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Riel Campuchia chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Canada chuộc lại Riel Campuchia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Real Brazil
đồng rand Nam Phi chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Koruna Séc chuộc lại Kina Papua New Guinea
taka bangladesh chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.