1000 pula botswana chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang SZL theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = L1.23177 SZL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 1.23177 SZL |
5 BWP | 6.15885 SZL |
10 BWP | 12.31770 SZL |
20 BWP | 24.63540 SZL |
50 BWP | 61.58850 SZL |
100 BWP | 123.17700 SZL |
250 BWP | 307.94250 SZL |
500 BWP | 615.88500 SZL |
1000 BWP | 1,231.77000 SZL |
2000 BWP | 2,463.54000 SZL |
5000 BWP | 6,158.85000 SZL |
10000 BWP | 12,317.70000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.81184 SZL |
5 BWP | 4.05920 SZL |
10 BWP | 8.11840 SZL |
20 BWP | 16.23680 SZL |
50 BWP | 40.59199 SZL |
100 BWP | 81.18399 SZL |
250 BWP | 202.95997 SZL |
500 BWP | 405.91994 SZL |
1000 BWP | 811.83987 SZL |
2000 BWP | 1,623.67975 SZL |
5000 BWP | 4,059.19936 SZL |
10000 BWP | 8,118.39873 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Rupee Nepal
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Belize
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Ariary Madagascar
goude Haiti chuộc lại Lev Bungari
Ariary Madagascar chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đồng franc Djibouti chuộc lại Kuna Croatia
Manat Turkmenistan chuộc lại Rafia Maldives
dinar Tunisia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Shilling Tanzania chuộc lại Rupee Seychellois
Franc Comorian chuộc lại Shilling Tanzania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.