1000 pula botswana chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang TND theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = DT0.20222 TND
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.20222 TND |
5 BWP | 1.01110 TND |
10 BWP | 2.02220 TND |
20 BWP | 4.04440 TND |
50 BWP | 10.11100 TND |
100 BWP | 20.22200 TND |
250 BWP | 50.55500 TND |
500 BWP | 101.11000 TND |
1000 BWP | 202.22000 TND |
2000 BWP | 404.44000 TND |
5000 BWP | 1,011.10000 TND |
10000 BWP | 2,022.20000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 4.94511 TND |
5 BWP | 24.72555 TND |
10 BWP | 49.45109 TND |
20 BWP | 98.90219 TND |
50 BWP | 247.25546 TND |
100 BWP | 494.51093 TND |
250 BWP | 1,236.27732 TND |
500 BWP | 2,472.55464 TND |
1000 BWP | 4,945.10929 TND |
2000 BWP | 9,890.21857 TND |
5000 BWP | 24,725.54643 TND |
10000 BWP | 49,451.09287 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Krona Thụy Điển
Shilling Kenya chuộc lại peso Philippine
Ringgit Malaysia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
ZMW chuộc lại nhân dân tệ
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la Hồng Kông
nhân dân tệ chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Franc CFA Trung Phi chuộc lại peso Philippine
đồng naira của Nigeria chuộc lại taka bangladesh
Birr Ethiopia chuộc lại Đại tá Costa Rica
đồng dinar Serbia chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.