1000 pula botswana chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang VND theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = ₫1836.24679 VND
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 1,836.24679 VND |
5 BWP | 9,181.23395 VND |
10 BWP | 18,362.46790 VND |
20 BWP | 36,724.93580 VND |
50 BWP | 91,812.33950 VND |
100 BWP | 183,624.67900 VND |
250 BWP | 459,061.69750 VND |
500 BWP | 918,123.39500 VND |
1000 BWP | 1,836,246.79000 VND |
2000 BWP | 3,672,493.58000 VND |
5000 BWP | 9,181,233.95000 VND |
10000 BWP | 18,362,467.90000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.00054 VND |
5 BWP | 0.00272 VND |
10 BWP | 0.00545 VND |
20 BWP | 0.01089 VND |
50 BWP | 0.02723 VND |
100 BWP | 0.05446 VND |
250 BWP | 0.13615 VND |
500 BWP | 0.27229 VND |
1000 BWP | 0.54459 VND |
2000 BWP | 1.08918 VND |
5000 BWP | 2.72295 VND |
10000 BWP | 5.44589 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại Kíp Lào
Đô la Singapore chuộc lại kịch Armenia
peso Philippine chuộc lại Kuna Croatia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Krona Thụy Điển
Manat Turkmenistan chuộc lại Florin Aruba
Đại tá Salvador chuộc lại Georgia Lari
bảng thánh helena chuộc lại Peso Argentina
thắng chuộc lại Leu Moldova
đồng rand Nam Phi chuộc lại Peso Dominica
Rupee Seychellois chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.