1000 Đại tá Salvador chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SVC sang GEL theo tỷ giá thực tế
₡1.000 SVC = ₾0.30831 GEL
14:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Salvadorchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 0.30831 GEL |
5 SVC | 1.54155 GEL |
10 SVC | 3.08310 GEL |
20 SVC | 6.16620 GEL |
50 SVC | 15.41550 GEL |
100 SVC | 30.83100 GEL |
250 SVC | 77.07750 GEL |
500 SVC | 154.15500 GEL |
1000 SVC | 308.31000 GEL |
2000 SVC | 616.62000 GEL |
5000 SVC | 1,541.55000 GEL |
10000 SVC | 3,083.10000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 3.24349 GEL |
5 SVC | 16.21744 GEL |
10 SVC | 32.43489 GEL |
20 SVC | 64.86977 GEL |
50 SVC | 162.17443 GEL |
100 SVC | 324.34887 GEL |
250 SVC | 810.87217 GEL |
500 SVC | 1,621.74435 GEL |
1000 SVC | 3,243.48870 GEL |
2000 SVC | 6,486.97739 GEL |
5000 SVC | 16,217.44348 GEL |
10000 SVC | 32,434.88696 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đô la Úc chuộc lại đô la đông caribe
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đô la New Zealand
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Krone Đan Mạch
Ringgit Malaysia chuộc lại Krona Thụy Điển
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đồng franc Djibouti chuộc lại nhân dân tệ
đồng Việt Nam chuộc lại hryvnia Ukraina
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Liberia
Manat Turkmenistan chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.