1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang FKP theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = £0.21788 FKP
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.21788 FKP |
5 BYN | 1.08940 FKP |
10 BYN | 2.17880 FKP |
20 BYN | 4.35760 FKP |
50 BYN | 10.89400 FKP |
100 BYN | 21.78800 FKP |
250 BYN | 54.47000 FKP |
500 BYN | 108.94000 FKP |
1000 BYN | 217.88000 FKP |
2000 BYN | 435.76000 FKP |
5000 BYN | 1,089.40000 FKP |
10000 BYN | 2,178.80000 FKP |
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 4.58968 FKP |
5 BYN | 22.94841 FKP |
10 BYN | 45.89682 FKP |
20 BYN | 91.79365 FKP |
50 BYN | 229.48412 FKP |
100 BYN | 458.96824 FKP |
250 BYN | 1,147.42060 FKP |
500 BYN | 2,294.84120 FKP |
1000 BYN | 4,589.68239 FKP |
2000 BYN | 9,179.36479 FKP |
5000 BYN | 22,948.41197 FKP |
10000 BYN | 45,896.82394 FKP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại dinar Jordan
Kina Papua New Guinea chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Zloty của Ba Lan
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại dirham Ma-rốc
thắng chuộc lại Rupee Seychellois
Peso Mexico chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Peso Dominica chuộc lại Nuevo Sol, Peru
đô la Hồng Kông chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupee Pakistan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.