1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang GIP theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = £0.21969 GIP
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.21969 GIP |
5 BYN | 1.09845 GIP |
10 BYN | 2.19690 GIP |
20 BYN | 4.39380 GIP |
50 BYN | 10.98450 GIP |
100 BYN | 21.96900 GIP |
250 BYN | 54.92250 GIP |
500 BYN | 109.84500 GIP |
1000 BYN | 219.69000 GIP |
2000 BYN | 439.38000 GIP |
5000 BYN | 1,098.45000 GIP |
10000 BYN | 2,196.90000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 4.55187 GIP |
5 BYN | 22.75934 GIP |
10 BYN | 45.51869 GIP |
20 BYN | 91.03737 GIP |
50 BYN | 227.59343 GIP |
100 BYN | 455.18685 GIP |
250 BYN | 1,137.96714 GIP |
500 BYN | 2,275.93427 GIP |
1000 BYN | 4,551.86854 GIP |
2000 BYN | 9,103.73708 GIP |
5000 BYN | 22,759.34271 GIP |
10000 BYN | 45,518.68542 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đô la New Zealand chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
dinar Jordan chuộc lại EUR
Đô la Bahamas chuộc lại Dinar Algeria
Franc Comorian chuộc lại Peso Chilê
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Fiji
Florin Aruba chuộc lại Sierra Leone Leone
hryvnia Ukraina chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đô la Úc chuộc lại Florin Aruba
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.