1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang BYN theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = Br4.55197 BYN
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 4.55197 BYN |
5 GIP | 22.75985 BYN |
10 GIP | 45.51970 BYN |
20 GIP | 91.03940 BYN |
50 GIP | 227.59850 BYN |
100 GIP | 455.19700 BYN |
250 GIP | 1,137.99250 BYN |
500 GIP | 2,275.98500 BYN |
1000 GIP | 4,551.97000 BYN |
2000 GIP | 9,103.94000 BYN |
5000 GIP | 22,759.85000 BYN |
10000 GIP | 45,519.70000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.21969 BYN |
5 GIP | 1.09843 BYN |
10 GIP | 2.19685 BYN |
20 GIP | 4.39370 BYN |
50 GIP | 10.98426 BYN |
100 GIP | 21.96851 BYN |
250 GIP | 54.92128 BYN |
500 GIP | 109.84255 BYN |
1000 GIP | 219.68510 BYN |
2000 GIP | 439.37021 BYN |
5000 GIP | 1,098.42552 BYN |
10000 GIP | 2,196.85103 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
dinar Tunisia chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Rial Oman chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng naira của Nigeria
Peso Dominica chuộc lại Dinar Bahrain
Dalasi, Gambia chuộc lại Real Brazil
Ariary Madagascar chuộc lại đồng naira của Nigeria
đô la chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la Canada chuộc lại Quetzal Guatemala
Shilling Uganda chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.