1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang JPY theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = ¥43.62899 JPY
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 43.62899 JPY |
5 BYN | 218.14495 JPY |
10 BYN | 436.28990 JPY |
20 BYN | 872.57980 JPY |
50 BYN | 2,181.44950 JPY |
100 BYN | 4,362.89900 JPY |
250 BYN | 10,907.24750 JPY |
500 BYN | 21,814.49500 JPY |
1000 BYN | 43,628.99000 JPY |
2000 BYN | 87,257.98000 JPY |
5000 BYN | 218,144.95000 JPY |
10000 BYN | 436,289.90000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.02292 JPY |
5 BYN | 0.11460 JPY |
10 BYN | 0.22921 JPY |
20 BYN | 0.45841 JPY |
50 BYN | 1.14603 JPY |
100 BYN | 2.29205 JPY |
250 BYN | 5.73013 JPY |
500 BYN | 11.46027 JPY |
1000 BYN | 22.92054 JPY |
2000 BYN | 45.84108 JPY |
5000 BYN | 114.60270 JPY |
10000 BYN | 229.20540 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Birr Ethiopia
Rafia Maldives chuộc lại Somoni, Tajikistan
bảng Ai Cập chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Zloty của Ba Lan
Rial Oman chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Liberia chuộc lại kịch Armenia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Shekel mới của Israel
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại lesotho
Riel Campuchia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
pula botswana chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.