1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại đồng naira của Nigeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang NGN theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = ₦453.08523 NGN
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 453.08523 NGN |
5 BYN | 2,265.42615 NGN |
10 BYN | 4,530.85230 NGN |
20 BYN | 9,061.70460 NGN |
50 BYN | 22,654.26150 NGN |
100 BYN | 45,308.52300 NGN |
250 BYN | 113,271.30750 NGN |
500 BYN | 226,542.61500 NGN |
1000 BYN | 453,085.23000 NGN |
2000 BYN | 906,170.46000 NGN |
5000 BYN | 2,265,426.15000 NGN |
10000 BYN | 4,530,852.30000 NGN |
đồng naira của Nigeriachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.00221 NGN |
5 BYN | 0.01104 NGN |
10 BYN | 0.02207 NGN |
20 BYN | 0.04414 NGN |
50 BYN | 0.11035 NGN |
100 BYN | 0.22071 NGN |
250 BYN | 0.55177 NGN |
500 BYN | 1.10355 NGN |
1000 BYN | 2.20709 NGN |
2000 BYN | 4.41418 NGN |
5000 BYN | 11.03545 NGN |
10000 BYN | 22.07090 NGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Kyat Myanma chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Rial Qatar chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Namibia
Krone Đan Mạch chuộc lại Lev Bungari
dinar Macedonia chuộc lại Shekel mới của Israel
bảng Ai Cập chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đô la New Zealand chuộc lại Zloty của Ba Lan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại kịch Armenia
đồng Việt Nam chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.