1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang PYG theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = ₲2154.47202 PYG
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 2,154.47202 PYG |
5 BYN | 10,772.36010 PYG |
10 BYN | 21,544.72020 PYG |
20 BYN | 43,089.44040 PYG |
50 BYN | 107,723.60100 PYG |
100 BYN | 215,447.20200 PYG |
250 BYN | 538,618.00500 PYG |
500 BYN | 1,077,236.01000 PYG |
1000 BYN | 2,154,472.02000 PYG |
2000 BYN | 4,308,944.04000 PYG |
5000 BYN | 10,772,360.10000 PYG |
10000 BYN | 21,544,720.20000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.00046 PYG |
5 BYN | 0.00232 PYG |
10 BYN | 0.00464 PYG |
20 BYN | 0.00928 PYG |
50 BYN | 0.02321 PYG |
100 BYN | 0.04642 PYG |
250 BYN | 0.11604 PYG |
500 BYN | 0.23208 PYG |
1000 BYN | 0.46415 PYG |
2000 BYN | 0.92830 PYG |
5000 BYN | 2.32075 PYG |
10000 BYN | 4.64151 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại bảng Ai Cập
hryvnia Ukraina chuộc lại Koruna Séc
Real Brazil chuộc lại Đô la Namibia
dinar Tunisia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Baht Thái chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Tenge Kazakhstan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Forint Hungary chuộc lại Đô la Brunei
Shekel mới của Israel chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng naira của Nigeria chuộc lại dinar Tunisia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.