Trang chủ>Đồng rúp của Belarus sang đồng Việt Nam, BYN sang VND - Chuyển đổi tiền tệ

1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái

Quy đổi từ BYN sang VND theo tỷ giá thực tế

Số lượng

byn currency flagBYN

đổi lấy

vnd currency flag VND

Br1.000 BYN = ₫7816.16220 VND

18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường

Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.

Đồng rúp của Belaruschuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 BYN7,816.16220 VND
5 BYN39,080.81100 VND
10 BYN78,161.62200 VND
20 BYN156,323.24400 VND
50 BYN390,808.11000 VND
100 BYN781,616.22000 VND
250 BYN1,954,040.55000 VND
500 BYN3,908,081.10000 VND
1000 BYN7,816,162.20000 VND
2000 BYN15,632,324.40000 VND
5000 BYN39,080,811.00000 VND
10000 BYN78,161,622.00000 VND

đồng Việt Namchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 BYN0.00013 VND
5 BYN0.00064 VND
10 BYN0.00128 VND
20 BYN0.00256 VND
50 BYN0.00640 VND
100 BYN0.01279 VND
250 BYN0.03199 VND
500 BYN0.06397 VND
1000 BYN0.12794 VND
2000 BYN0.25588 VND
5000 BYN0.63970 VND
10000 BYN1.27940 VND

Trao đổi tiền tệ phổ biến

FAQ

Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Đồng rúp của Belarus sang đồng Việt Nam, BYN sang VND - Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.

Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.

Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.