1000 Đô la Belize chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang DOP theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = $31.55350 DOP
18:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 31.55350 DOP |
5 BZD | 157.76750 DOP |
10 BZD | 315.53500 DOP |
20 BZD | 631.07000 DOP |
50 BZD | 1,577.67500 DOP |
100 BZD | 3,155.35000 DOP |
250 BZD | 7,888.37500 DOP |
500 BZD | 15,776.75000 DOP |
1000 BZD | 31,553.50000 DOP |
2000 BZD | 63,107.00000 DOP |
5000 BZD | 157,767.50000 DOP |
10000 BZD | 315,535.00000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.03169 DOP |
5 BZD | 0.15846 DOP |
10 BZD | 0.31692 DOP |
20 BZD | 0.63384 DOP |
50 BZD | 1.58461 DOP |
100 BZD | 3.16922 DOP |
250 BZD | 7.92305 DOP |
500 BZD | 15.84610 DOP |
1000 BZD | 31.69221 DOP |
2000 BZD | 63.38441 DOP |
5000 BZD | 158.46103 DOP |
10000 BZD | 316.92205 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại Sierra Leone Leone
bảng lebanon chuộc lại Dinar Algeria
Jersey Pound chuộc lại Peso của Uruguay
pula botswana chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rupee Pakistan
bảng Guernsey chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Vatu Vanuatu chuộc lại peso Philippine
Shilling Uganda chuộc lại Tenge Kazakhstan
Manat của Azerbaijan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.