1000 Đô la Belize chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang MDL theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = L8.29890 MDL
13:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 8.29890 MDL |
5 BZD | 41.49450 MDL |
10 BZD | 82.98900 MDL |
20 BZD | 165.97800 MDL |
50 BZD | 414.94500 MDL |
100 BZD | 829.89000 MDL |
250 BZD | 2,074.72500 MDL |
500 BZD | 4,149.45000 MDL |
1000 BZD | 8,298.90000 MDL |
2000 BZD | 16,597.80000 MDL |
5000 BZD | 41,494.50000 MDL |
10000 BZD | 82,989.00000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.12050 MDL |
5 BZD | 0.60249 MDL |
10 BZD | 1.20498 MDL |
20 BZD | 2.40996 MDL |
50 BZD | 6.02489 MDL |
100 BZD | 12.04979 MDL |
250 BZD | 30.12447 MDL |
500 BZD | 60.24895 MDL |
1000 BZD | 120.49790 MDL |
2000 BZD | 240.99579 MDL |
5000 BZD | 602.48949 MDL |
10000 BZD | 1,204.97897 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Peso Argentina
Rupee Seychellois chuộc lại Lôi Rumani
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Peso Dominica
Peso Dominica chuộc lại Đô la Bermuda
đô la chuộc lại Đô la Singapore
Georgia Lari chuộc lại Đô la Brunei
Shilling Kenya chuộc lại Somoni, Tajikistan
đồng Việt Nam chuộc lại dinar Jordan
Shilling Uganda chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.