1000 Đô la Belize chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang SBD theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = SI$4.06670 SBD
01:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 4.06670 SBD |
5 BZD | 20.33350 SBD |
10 BZD | 40.66700 SBD |
20 BZD | 81.33400 SBD |
50 BZD | 203.33500 SBD |
100 BZD | 406.67000 SBD |
250 BZD | 1,016.67500 SBD |
500 BZD | 2,033.35000 SBD |
1000 BZD | 4,066.70000 SBD |
2000 BZD | 8,133.40000 SBD |
5000 BZD | 20,333.50000 SBD |
10000 BZD | 40,667.00000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.24590 SBD |
5 BZD | 1.22950 SBD |
10 BZD | 2.45900 SBD |
20 BZD | 4.91799 SBD |
50 BZD | 12.29498 SBD |
100 BZD | 24.58996 SBD |
250 BZD | 61.47491 SBD |
500 BZD | 122.94981 SBD |
1000 BZD | 245.89962 SBD |
2000 BZD | 491.79925 SBD |
5000 BZD | 1,229.49812 SBD |
10000 BZD | 2,458.99624 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rand Nam Phi chuộc lại đồng Việt Nam
đồng rupee Mauritius chuộc lại Lilangeni Swaziland
Georgia Lari chuộc lại Đô la Namibia
Baht Thái chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đồng Peso Colombia chuộc lại ZMW
Kuna Croatia chuộc lại Đại tá Salvador
đô la Hồng Kông chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng Việt Nam chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Bermuda chuộc lại Kíp Lào
Quetzal Guatemala chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.