1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang BZD theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = BZ$0.24590 BZD
01:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.24590 BZD |
5 SBD | 1.22950 BZD |
10 SBD | 2.45900 BZD |
20 SBD | 4.91800 BZD |
50 SBD | 12.29500 BZD |
100 SBD | 24.59000 BZD |
250 SBD | 61.47500 BZD |
500 SBD | 122.95000 BZD |
1000 SBD | 245.90000 BZD |
2000 SBD | 491.80000 BZD |
5000 SBD | 1,229.50000 BZD |
10000 SBD | 2,459.00000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 4.06669 BZD |
5 SBD | 20.33347 BZD |
10 SBD | 40.66694 BZD |
20 SBD | 81.33388 BZD |
50 SBD | 203.33469 BZD |
100 SBD | 406.66938 BZD |
250 SBD | 1,016.67344 BZD |
500 SBD | 2,033.34689 BZD |
1000 SBD | 4,066.69378 BZD |
2000 SBD | 8,133.38756 BZD |
5000 SBD | 20,333.46889 BZD |
10000 SBD | 40,666.93778 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupee Pakistan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Singapore chuộc lại Đại tá Costa Rica
Tala Samoa chuộc lại bảng thánh helena
Florin Aruba chuộc lại Shekel mới của Israel
Shilling Uganda chuộc lại Kwanza Angola
Ngultrum Bhutan chuộc lại Peso Dominica
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại taka bangladesh
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Riel Campuchia
Leu Moldova chuộc lại Ngultrum Bhutan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.