1000 Rupee Pakistan chuộc lại Franc Thái Bình Dương tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang XPF theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = ₣0.36388 XPF
21:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.36388 XPF |
5 PKR | 1.81940 XPF |
10 PKR | 3.63880 XPF |
20 PKR | 7.27760 XPF |
50 PKR | 18.19400 XPF |
100 PKR | 36.38800 XPF |
250 PKR | 90.97000 XPF |
500 PKR | 181.94000 XPF |
1000 PKR | 363.88000 XPF |
2000 PKR | 727.76000 XPF |
5000 PKR | 1,819.40000 XPF |
10000 PKR | 3,638.80000 XPF |
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 2.74816 XPF |
5 PKR | 13.74079 XPF |
10 PKR | 27.48159 XPF |
20 PKR | 54.96317 XPF |
50 PKR | 137.40794 XPF |
100 PKR | 274.81587 XPF |
250 PKR | 687.03968 XPF |
500 PKR | 1,374.07937 XPF |
1000 PKR | 2,748.15873 XPF |
2000 PKR | 5,496.31747 XPF |
5000 PKR | 13,740.79367 XPF |
10000 PKR | 27,481.58734 XPF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại bảng Ai Cập
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Kuna Croatia
đô la New Zealand chuộc lại Kina Papua New Guinea
Florin Aruba chuộc lại Kwanza Angola
đô la Hồng Kông chuộc lại escudo cape verde
Đô la Liberia chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Namibia chuộc lại dinar Jordan
lesotho chuộc lại Som Uzbekistan
Forint Hungary chuộc lại Leu Moldova
đô la Hồng Kông chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.