1000 Đô la Bermuda chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang EGP theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = E£48.57000 EGP
18:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 48.57000 EGP |
5 BMD | 242.85000 EGP |
10 BMD | 485.70000 EGP |
20 BMD | 971.40000 EGP |
50 BMD | 2,428.50000 EGP |
100 BMD | 4,857.00000 EGP |
250 BMD | 12,142.50000 EGP |
500 BMD | 24,285.00000 EGP |
1000 BMD | 48,570.00000 EGP |
2000 BMD | 97,140.00000 EGP |
5000 BMD | 242,850.00000 EGP |
10000 BMD | 485,700.00000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.02059 EGP |
5 BMD | 0.10294 EGP |
10 BMD | 0.20589 EGP |
20 BMD | 0.41178 EGP |
50 BMD | 1.02944 EGP |
100 BMD | 2.05888 EGP |
250 BMD | 5.14721 EGP |
500 BMD | 10.29442 EGP |
1000 BMD | 20.58884 EGP |
2000 BMD | 41.17768 EGP |
5000 BMD | 102.94420 EGP |
10000 BMD | 205.88841 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Baht Thái
Ariary Madagascar chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Bermuda chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Liberia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupiah Indonesia chuộc lại bảng thánh helena
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Suriname
đồng rúp của Nga chuộc lại Rupee Pakistan
Kina Papua New Guinea chuộc lại thắng
bảng lebanon chuộc lại Peso Dominica
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.